MXV công bố công khai mức ký quỹ cho từng mã sản phẩm

MXV công bố công khai mức ký quỹ cho từng mã sản phẩm

MXV công bố công khai mức ký quỹ cho từng mã sản phẩm

hàng hóa phái sinh là gì

sàn giao dịch hàng hóa phái sinh
sở giao dịch hàng hóa phái sinh việt nam

MXV công bố công khai mức ký quỹ cho từng mã sản phẩm

Mức ký quỹ hợp đồng giao dịch kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam

MXV phải công bố mức ký quỹ vì ký quỹ là một cơ chế quan trọng để kiểm soát rủi ro và bảo đảm an toàn cho thị trường hàng hóa phái sinh.

Có thể hiểu đơn giản qua 5 lý do:

1. Bảo đảm khả năng thực hiện nghĩa vụ 

  • Khi giao dịch hợp đồng tương lai, nhà đầu tư không phải trả toàn bộ giá trị hợp đồng ngay.
  • Mức ký quỹ là khoản tiền bảo đảm để nhà đầu tư có khả năng thanh toán các khoản lãi/lỗ phát sinh2

2. Kiểm soát rủi ro thị trường

  • Giá hàng hóa như cà phê, cao su, dầu thô, kim loại… có thể biến động mạnh.
  •  Việc quy định và công bố mức ký quỹ giúp hạn chế tình trạng nhà đầu tư sử dụng đòn bẩy quá lớn so với khả năng tài chính.

3. Minh bạch cho nhà đầu tư

  • Nhà đầu tư cần biết trước mình phải chuẩn bị bao nhiêu vốn để mở và duy trì vị thế.
  • Công bố công khai giúp các bên tham gia thị trường có cùng một thông tin tham chiếu, hạn chế sự thiếu minh bạch.

4. Bảo vệ an toàn hệ thống

  • Nếu mức ký quỹ không phù hợp với mức độ biến động của thị trường, rủi ro mất khả năng thanh toán có thể tăng.
  • Vì vậy, việc quản lý ký quỹ góp phần bảo vệ nhà đầu tư và giảm rủi ro lan truyền trong toàn thị trường.

5. Giúp nhà đầu tư quản lý vốn

  • Biết mức ký quỹ giúp nhà đầu tư tính toán số vốn cần thiết, quy mô vị thế và mức rủi ro trước khi giao dịch.
  • Ký quỹ không phải là khoản phí giao dịch, mà về bản chất là khoản tiền bảo đảm cho nghĩa vụ của vị thế.

 

Ví dụ dễ hiểu

Giả sử một hợp đồng hàng hóa có giá trị danh nghĩa 500 triệu đồng, nhưng mức ký quỹ yêu cầu chỉ là 50 triệu đồng. Điều đó không có nghĩa nhà đầu tư chỉ đang giao dịch 50 triệu đồng. Nhà đầu tư đang kiểm soát một vị thế có giá trị lớn hơn nhiều, nên khi giá biến động, khoản lãi/lỗ cũng có thể thay đổi nhanh.

Vì vậy, MXV công bố mức ký quỹ để thị trường và nhà đầu tư biết rõ yêu cầu vốn và mức độ rủi ro trước khi tham gia giao dịch.

Lưu ý: mức ký quỹ cụ thể có thể thay đổi theo từng sản phẩm và từng thời kỳ, nên khi đưa con số lên website nên dẫn nguồn chính thức của MXV tại thời điểm công bố.

 

1

 

Bạc Nano ACMSI5COKim loạiACM10,480,000 VNĐ
2Bạch kim Nano ACMPL1NYKim loạiACM13,676,400 VNĐ
3Đồng Nano ACMCP2COKim loạiACM8,043,400 VNĐ
4Ngô microMZCNông sảnCBOT3,170,200 VNĐ
5Đậu tương MicroMZSNông sảnCBOT7,860,000 VNĐ
6Dầu đậu tương microMZLNông sảnCBOT6,052,200 VNĐ
7Khô đậu tương microMZMNông sảnCBOT4,480,200 VNĐ
8Lúa mì microMZWNông sảnCBOT5,633,000 VNĐ
9Bạc miniMQIKim loạiCOMEX477,154,400 VNĐ
10Đồng miniMQCKim loạiCOMEX172,920,000 VNĐ
11Bạc microSILKim loạiCOMEX190,552,600 VNĐ
12Đồng microMHGKim loạiCOMEX34,584,000 VNĐ
13Nhôm COMEXALIKim loạiCOMEX144,100,000 VNĐ
14Thép phế liệu LMESSCKim loạiLME6,812,000 VNĐ
15Thép thanh vằn LMESSRKim loạiLME9,432,000 VNĐ
16Thép cuộn cán nóng LMELHCKim loạiLME6,288,000 VNĐ
17ĐồngCPEKim loạiCOMEX345,840,000 VNĐ
18BạcSIEKim loạiCOMEX952,815,400 VNĐ
19Chì LMELEDZKim loạiLME77,945,000 VNĐ
20Đồng LMELDKZKim loạiLME621,595,000 VNĐ
21Kẽm LMELZHZKim loạiLME197,810,000 VNĐ
22Nhôm LMELALZKim loạiLME139,515,000 VNĐ
23Niken LMELNIZKim loạiLME283,588,800 VNĐ
24Thiếc LMELTIZKim loạiLME959,575,000 VNĐ
25Bạch kimPLEKim loạiNYMEX226,603,800 VNĐ
26Quặng sắtFEFKim loạiSGX25,938,000 VNĐ
27Dầu cọ thôMPONguyên liệu công nghiệpBMDX51,024,000 VNĐ
28Đường trắngQWNguyên liệu công nghiệpICEEU46,085,800 VNĐ
29Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICEEU120,179,400 VNĐ
30Ca caoCCENguyên liệu công nghiệpICEUS248,428,400 VNĐ
31Đường 11SBENguyên liệu công nghiệpICEUS30,025,200 VNĐ
32BôngCTENguyên liệu công nghiệpICEUS61,386,600 VNĐ
33Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICEUS420,955,400 VNĐ
34Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpOSE17,490,000 VNĐ
35Cao su TSR20ZFTNguyên liệu công nghiệpSGX27,090,800 VNĐ
36NgôZCENông sảnCBOT27,850,600 VNĐ
37Đậu tươngZSENông sảnCBOT74,146,000 VNĐ
38Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT40,610,000 VNĐ
39Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT53,317,000 VNĐ
40Lúa mìZWANông sảnCBOT48,994,000 VNĐ
41Ngô miniXCNông sảnCBOT5,580,600 VNĐ
42Đậu tương miniXBNông sảnCBOT14,829,200 VNĐ
43Lúa mì miniXWNông sảnCBOT9,798,800 VNĐ
44Lúa mì KansasKWENông sảnCBOT48,994,000 VNĐ

(Ban hành theo Quyết định số 646QĐ/TGĐ-MXV ngày 24/07/2026 và Quyết định số 655QĐ/TGĐ-MXV ngày 29/07/2026)

 

 21/08/2026  |   Tags: sở giao dịch hàng hóa phái sinh việt nam hàng hóa phái sinh giao dịch hàng hóa online mở tài khoản giao dịch hàng hóa đăng ký giao dịch hàng hóa sàn giao dịch hàng hóa công ty giao dịch hàng hóa phái sinh giao dịch hàng hóa ở đâu sàn giao dịch hàng hóa uy tín tư vấn giao dịch hàng hóa tư vấn đầu tư hàng hóa hướng dẫn giao dịch hàng hóa học giao dịch hàng hóa học đầu tư hàng hóa phái sinh lợi nhuận hàng hóa phái sinh kiếm tiền từ hàng hóa lợi nhuận giao dịch hàng hóa MXV

icon
×
Đăng nhập

Đăng nhập

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký

Quên mật khẩu

Đăng ký tài khoản

security

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản ? Đăng nhập

Khôi phục mật khẩu
captcha

Lấy mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký